Bản dịch của từ Got into trouble trong tiếng Việt

Got into trouble

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Got into trouble(Phrase)

ɡˈɒt ˈɪntəʊ trˈʌbəl
ˈɡɑt ˈɪntoʊ ˈtrəbəɫ
01

Gặp rắc rối vì hành động của mình

To experience trouble due to ones actions

Ví dụ
02

Dính líu vào vấn đề hoặc xung đột

To become involved in a problem or conflict

Ví dụ
03

Ở trong một tình huống khó khăn hoặc đối mặt với những trở ngại

To be in a difficult situation or facing difficulties

Ví dụ