Anh - Việt

Bản dịch của từ Gouache trong tiếng Việt

gouache

Noun

gouache (Noun)

/gwɑʃ/
/gwɑʃ/
AI

Nghĩa 01 · Kỹ thuật vẽ sử dụng màu nước đục/khối màu đục: sơn bằng các bột màu không trong (đục), hòa với nước và thường pha thêm chất kết dính dạng keo để màu có độ dày, mịn và che phủ tốt bề mặt.

Kỹ thuật vẽ sử dụng màu nước đục/khối màu đục: sơn bằng các bột màu không trong (đục), hòa với nước và thường pha thêm chất kết dính dạng keo để màu có độ dày, mịn và che phủ tốt bề mặt.

A method of painting using opaque pigments ground in water and thickened with a gluelike substance.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng gouache để tạo ra những bức tranh sặc sỡ cho hồ sơ IELTS của mình.She used gouache to create vibrant paintings for her IELTS portfolio.
Không phải ai cũng quen với kỹ thuật vẽ bằng gouache.Not everyone is familiar with the technique of painting with gouache.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh