Bản dịch của từ Government retention trong tiếng Việt
Government retention
Noun [U/C]

Government retention(Noun)
ɡˈʌvənmənt rɪtˈɛnʃən
ˈɡəvɝnmənt rɪˈtɛnʃən
01
Hành động giữ một thứ gì đó trong sự sở hữu của mình.
The action of keeping something in ones possession
Ví dụ
02
Việc tiếp tục sở hữu, sử dụng hoặc kiểm soát một cái gì đó.
The continued possession use or control of something
Ví dụ
03
Trong bối cảnh chính phủ, điều này đề cập đến việc giữ lại hồ sơ hoặc thông tin.
In the context of government it refers to the retention of records or information
Ví dụ
