Bản dịch của từ Governmental peace trong tiếng Việt

Governmental peace

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Governmental peace(Phrase)

ɡˌʌvənmˈɛntəl pˈiːs
ˌɡəvɝnˈmɛntəɫ ˈpis
01

Liên quan đến hòa bình được duy trì hoặc thiết lập thông qua các hành động hoặc chính sách của chính phủ

Relating to the peace maintained or established through government actions or policies

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó hòa bình được duy trì hoặc tạo ra nhờ sự can thiệp của chính phủ.

A situation where peace is enforced or created by government intervention

Ví dụ
03

Một trạng thái yên bình hoặc hòa hợp được quản lý bởi một cơ quan chính phủ.

A state of tranquility or harmony that is managed by a governing body

Ví dụ