Bản dịch của từ Grace period trong tiếng Việt

Grace period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grace period(Noun)

gɹeɪs pˈiɹiəd
gɹeɪs pˈiɹiəd
01

Thời gian ân hạn trước khi kết án hoặc xử phạt bắt đầu diễn ra.

The amount of time allowed for something to happen before punishment or penalties begin.

这是指在惩罚或处罚开始之前,给予事情发生的时间期限。

Ví dụ
02

Thời gian ân hạn thường ám chỉ các khoản thanh toán hoặc nghĩa vụ pháp lý có thể trì hoãn mà không phải chịu hậu quả nào.

Grace periods usually refer to the window during which payments or legal obligations can be postponed without any penalties.

宽限期通常指的是可以推迟支付或履行法律义务而不会受到惩罚的时间段。

Ví dụ
03

Thời điểm trước khi nghĩa vụ đến hạn

Just before the obligation is due.

义务到期前的那段时间

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh