Bản dịch của từ Grace period trong tiếng Việt

Grace period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grace period (Noun)

01

Khoảng thời gian được phép để điều gì đó xảy ra trước khi hình phạt hoặc hình phạt bắt đầu.

A period of time allowed for something to happen before a penalty or punishment begins.

Ví dụ

The city offers a grace period for late rent payments this month.

Thành phố cung cấp thời gian ân hạn cho việc trả tiền thuê nhà.

Many people do not understand the grace period for utility bills.

Nhiều người không hiểu thời gian ân hạn cho hóa đơn tiện ích.

Is there a grace period for paying taxes in April?

Có thời gian ân hạn cho việc nộp thuế vào tháng Tư không?

02

Thời gian ân hạn thường đề cập đến các khoản thanh toán hoặc nghĩa vụ pháp lý có thể bị trì hoãn mà không gây hậu quả.

A grace period often refers to payments or legal obligations that can be delayed without consequence.

Ví dụ

The city offers a grace period for late utility bill payments.

Thành phố cung cấp thời gian ân hạn cho việc thanh toán hóa đơn tiện ích.

Many students do not know about the grace period for tuition fees.

Nhiều sinh viên không biết về thời gian ân hạn cho học phí.

Is there a grace period for rent payments in this apartment?

Có thời gian ân hạn cho việc thanh toán tiền thuê trong căn hộ này không?

03

Thời điểm trước khi nghĩa vụ đến hạn.

The time before an obligation becomes due.

Ví dụ

The government allows a grace period for social security payments.

Chính phủ cho phép thời gian ân hạn cho các khoản thanh toán an sinh xã hội.

There is no grace period for late submissions in the community project.

Không có thời gian ân hạn cho các bài nộp muộn trong dự án cộng đồng.

Is there a grace period for paying local taxes this year?

Có thời gian ân hạn để nộp thuế địa phương năm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Grace period cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Grace period

Không có idiom phù hợp