Bản dịch của từ Grapefruit trong tiếng Việt

Grapefruit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grapefruit(Noun)

gɹˈeipfɹˌut
gɹˈeipfɹˌut
01

Cây bưởi (loài Citrus paradisi) — một loại cây ăn quả lai giữa bòng (Citrus maxima) và cam ngọt, cho trái lớn, vỏ mỏng, múi có vị chua hơi đắng và ngọt pha trộn.

The tree of the species Citrus paradisi, a hybrid of Citrus maxima and sweet orange.

葡萄柚,果树,酸苦混合的水果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một quả lớn, hình cầu có vị chua hoặc hơi đắng, mọc trên cây bưởi chùm (cây grapefruit).

The large spherical tart fruit produced by this tree.

一种大而圆的酸果,生长在葡萄柚树上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Grapefruit (Noun)

SingularPlural

Grapefruit

Grapefruits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ