Bản dịch của từ Gravimeter trong tiếng Việt

Gravimeter

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gravimeter (Noun)

gɹəvˈɪmɪtəɹ
gɹˈævəmitɚ
01

Một dụng cụ/thiết bị dùng để đo sự khác biệt của lực hấp dẫn (trọng lực) giữa các địa điểm khác nhau.

An instrument for measuring the difference in the force of gravity from one place to another.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ