Bản dịch của từ Grossly trong tiếng Việt

Grossly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grossly(Adverb)

gɹˈoʊsli
gɹˈoʊsli
01

Rất, quá mức; thể hiện mức độ cao một cách thái quá hoặc cực kỳ.

Extremely excessively.

极其,过度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc cách nói thô tục, khó chịu, mất lịch sự hoặc phản cảm.

In a disgusting or coarse manner vulgarly.

粗俗地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách rõ ràng và không thể chấp nhận, quá mức hoặc trắng trợn (thể hiện điều gì đó một cách hiển nhiên và xúc phạm).

In a very obvious and unacceptable manner flagrantly.

明显地,无法接受地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Grossly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Grossly

Thô thiển

More grossly

Thô thiển hơn

Most grossly

Thô thiển nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ