Bản dịch của từ Ground building trong tiếng Việt

Ground building

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground building(Noun)

ɡrˈaʊnd bˈɪldɪŋ
ˈɡraʊnd ˈbɪɫdɪŋ
01

Một công trình có tường và mái che như nhà, trường học hoặc văn phòng

A structure with walls and a roof, such as a house, school, or office.

这是一座有墙壁和屋顶的建筑,比如房子、学校或办公室。

Ví dụ
02

Hành động xây dựng một cái gì đó, thường là một cấu trúc

Building something, usually a structure or construction.

盖建某物的行为,通常指建造一座建筑物。

Ví dụ
03

Một nơi diễn ra hoạt động cụ thể

A place where a specific activity takes place.

一个进行特定活动的地点

Ví dụ