Bản dịch của từ Group time trong tiếng Việt
Group time
Noun [U/C]

Group time(Noun)
ɡrˈuːp tˈaɪm
ˈɡrup ˈtaɪm
01
Một tập hợp các cá nhân hoặc đồ vật được nhóm lại với nhau vì một mục đích hoặc hoạt động cụ thể.
A collection of individuals or items grouped together for a specific purpose or activity
Ví dụ
Ví dụ
03
Khoảng thời gian xác định cho các sự kiện hoặc cuộc họp đã lên lịch.
A designated time period for scheduled events or meetings
Ví dụ
