Bản dịch của từ Group time trong tiếng Việt

Group time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group time(Noun)

ɡrˈuːp tˈaɪm
ˈɡrup ˈtaɪm
01

Một tập hợp các cá nhân hoặc đồ vật được nhóm lại với nhau vì một mục đích hoặc hoạt động cụ thể.

A collection of individuals or items grouped together for a specific purpose or activity

Ví dụ
02

Thời gian hoặc khoảng thời gian mà một điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại.

The period or duration for which something occurs or exists

Ví dụ
03

Khoảng thời gian xác định cho các sự kiện hoặc cuộc họp đã lên lịch.

A designated time period for scheduled events or meetings

Ví dụ