Anh - Việt

Bản dịch của từ Groveller trong tiếng Việt

groveller

Noun

groveller (Noun)

/ɡɹˈoʊvlɚz/
/ɡɹˈoʊvlɚz/
AI

Nghĩa 01

Người luôn nịnh hót, xu nịnh hoặc hành xử rất cung kính một cách quá mức để đạt được sự ưu ái hoặc lợi ích từ người khác.

People who behave obsequiously to gain favor.

Ví dụ
Nhiều người nịnh bợ tìm kiếm sự chấp thuận từ sếp của họ.Many grovellers seek approval from their bosses at work.
Không phải nhân viên nào cũng là người nịnh bợ trong công ty chúng tôi.Not every employee is a groveller in our company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh