Anh - Việt

Bản dịch của từ Grovelling trong tiếng Việt

grovelling

VerbAdjective

grovelling (Verb)

/ɡɹˈɑvəlɨŋ/
/ɡɹˈɑvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động bò hoặc nằm bò trên mặt đất; cư xử một cách quỵ lụy, hạ mình, rất phục tùng để xin ân huệ hoặc làm vừa lòng ai đó.

crawl on the ground lie or act in a servile abject or submissive manner.

Ví dụ
Anh ta đang bò lết xin việc sau khi mất việc trước.He was grovelling for a job after losing his previous one.
Cô ấy không bò lết xin ai giúp đỡ trong sự nghiệp của mình.She is not grovelling to anyone for help in her career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grovelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grovel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grovelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grovelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grovels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grovelling

grovelling (Adjective)

/ɡɹˈɑvəlɨŋ/
/ɡɹˈɑvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thái độ quỵ lụy, nịnh nọt một cách hèn mọn để xin tha thứ hoặc lấy lòng ai đó; tâng bốc quá mức vì muốn được chấp nhận/ưu ái.

acting in an obsequious way in order to obtain someones forgiveness or favor fawning.

Ví dụ
Anh ta đang khúm núm trước sếp sau khi bỏ lỡ hạn chót.He was grovelling to his boss after missing the deadline.
Cô ấy không khúm núm để thu hút sự chú ý trong cuộc họp.She is not grovelling for attention during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh