Bản dịch của từ Crawl trong tiếng Việt

Crawl

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crawl (Noun)

kɹˈɔl
kɹɑl
01

Hành động di chuyển bằng tay và đầu gối, hoặc trườn/bò nửa thân trên trên mặt đất.

An act of moving on one's hands and knees or dragging one's body along the ground.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một kiểu bơi tự do, trong đó người bơi luân phiên giơ tay qua mặt nước (động tác quạt tay) và đá chân nhanh để tiến về phía trước.

A swimming stroke involving alternate overarm movements and rapid kicks of the legs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crawl (Verb)

kɹˈɔl
kɹɑl
01

Hành động nịnh bợ, tỏ ra quá chiều chuộng hoặc làm hài lòng ai đó một cách trơ trẽn nhằm được họ ưu ái hoặc chiếu cố.

Behave obsequiously or ingratiatingly in the hope of gaining someone's favour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong bối cảnh máy tính/internet) chương trình tự động duyệt tuần tự nhiều trang web để thu thập thông tin và tạo chỉ mục dữ liệu.

(of a program) systematically visit (a number of web pages) in order to create an index of data.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được bao phủ hoặc đông kín bởi (côn trùng hoặc người) đến mức khó chịu hoặc gây phản cảm.

Be covered or crowded with (insects or people), to an extent that is objectionable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Di chuyển về phía trước bằng tay và đầu gối hoặc trườn lê sát mặt đất; bò (thường dùng cho trẻ nhỏ, động vật hoặc người trườn).

Move forward on the hands and knees or by dragging the body close to the ground.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ