Bản dịch của từ Guido trong tiếng Việt

Guido

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guido(Noun)

01

Thuật ngữ miệt thị chỉ một người đàn ông (thường là gốc Ý-Mỹ) tỏ ra tự phụ, quá nam tính theo kiểu khoe mẽ, ít tinh tế về mặt xã hội và có hành vi, phong cách bị xem là thô kệch.

A man especially an Italian American regarded as vain aggressively masculine and socially unsophisticated.

自负且粗俗的意大利裔男子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh