Bản dịch của từ Guilty verdict trong tiếng Việt

Guilty verdict

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guilty verdict(Noun)

ɡˈɪlti vɝˈdɨkt
ɡˈɪlti vɝˈdɨkt
01

Kết quả của một phiên tòa nơi bị cáo bị kết luận đã phạm tội bị cáo buộc.

The outcome of a trial where the defendant is found guilty.

这是一起法院判定被告有罪的案件结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bản án xác định trách nhiệm của một người trong vụ án hình sự.

A verdict confirming a person's guilt in a criminal case.

一项判决,确认某人在刑事案件中的罪责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phán quyết chính thức của hội đồng xét xử hoặc thẩm phán rằng bị cáo có tội trong một vụ án.

The official ruling by the trial panel or judge that the defendant is guilty.

由陪审团或法官作出的一项正式判决,认定被告有罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa