Anh - Việt

Bản dịch của từ Guttering trong tiếng Việt

guttering

VerbNoun

guttering (Verb)

/gˈʌtɚɪŋ/
/gˈʌtəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chảy thành dòng; chảy theo rãnh hoặc một dòng chất lỏng đang chảy; cũng dùng cho vật gì đó di chuyển như một dòng chảy.

to flow in a stream or a stream of liquid flowing or for something to move in this way.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang dẫn nước từ ống bị vỡ bên ngoài.The children were guttering water from the broken pipe outside.
Cơn mưa đã không ngừng chảy xuống đường phố hôm qua.The rain did not stop guttering down the streets yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của guttering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gutter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

guttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

guttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gutters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

guttering

guttering (Noun)

/gˈʌtɚɪŋ/
/gˈʌtəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hệ thống máng nước (những rãnh hoặc ống gắn trên mép mái nhà để thu và dẫn nước mưa khỏi mái và tường).

a system of gutters.

Ví dụ
Thành phố đã lắp đặt hệ thống rãnh mới để ngăn ngập nước.The city installed new guttering to prevent flooding during heavy rains.
Họ không bảo trì hệ thống rãnh, gây hư hại cho nhà cửa.They do not maintain the guttering, causing water damage to homes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh