Bản dịch của từ Gyro trong tiếng Việt

Gyro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gyro(Noun)

dʒˈaɪɹoʊ
dʒˈaɪɹoʊ
01

Món ăn Hy Lạp làm từ lát thịt (thường là thịt bò, cừu hoặc gà) được tẩm gia vị, quay trên xiên thẳng đứng rồi thái mỏng, kẹp trong bánh mì pita cùng rau trộn và sốt.

An item of food made with slices of spiced meat cooked on a spit served with salad in pitta bread.

希腊肉夹饼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh