Anh - Việt

Bản dịch của từ Haematoxylin trong tiếng Việt

haematoxylin

Noun

haematoxylin (Noun)

/himətˈɑksəln/
/himətˈɑksəln/
AI

Nghĩa 01

Một hợp chất không màu có trong cây gỗ vân (logwood) có thể chuyển thành các chất nhuộm màu xanh, đỏ hoặc tím và được dùng làm thuốc nhuộm trong sinh học (như để nhuộm mô, tế bào khi soi kính hiển vi).

A colourless compound present in logwood which is easily converted into blue red or purple dyes and is used as a biological stain.

Ví dụ
Haematoxylin được sử dụng trong các phòng thí nghiệm để nhuộm mẫu mô.Haematoxylin is used in labs to stain tissue samples for analysis.
Haematoxylin không phải là thuốc nhuộm duy nhất được sử dụng trong nghiên cứu sinh học.Haematoxylin is not the only dye used in biological research.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh