Bản dịch của từ Half turn trong tiếng Việt

Half turn

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half turn(Noun)

hˈæf tɝˈn
hˈæf tɝˈn
01

Một vòng quay nửa vòng, tức là quay người hoặc vật một nửa vòng (180°) so với vị trí ban đầu.

A half revolution made by turning around.

Ví dụ

Half turn(Verb)

hˈæf tɝˈn
hˈæf tɝˈn
01

Quay một nửa vòng; xoay 180 độ (turn đến vị trí đối diện so với ban đầu).

To turn halfway.

Ví dụ

Half turn(Phrase)

hˈæf tɝˈn
hˈæf tɝˈn
01

Một trong hai động tác trong điệu nhảy, khi hai bạn nhảy quay chung quanh nhau nửa vòng (quay 180 độ).

One of two movements in a dance in which the partners turn around each other halfway.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh