Bản dịch của từ Halfpenny trong tiếng Việt

Halfpenny

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halfpenny(Noun)

hˈeɪpəni
hˈeɪpəni
01

Một đồng xu nước Anh trước đây có giá trị bằng nửa penny (một nửa đồng xu penny cũ hoặc mới). Đồng xu halfpenny cuối cùng được thu hồi vào năm 1984.

A former British coin equal to half an old or new penny The last halfpenny was withdrawn in 1984.

半便士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ