Bản dịch của từ Halftone trong tiếng Việt

Halftone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halftone(Noun)

hˈæftoʊn
hˈæftoʊn
01

Một kỹ thuật tái tạo ảnh (thường là ảnh chụp hoặc hình minh họa) trong đó các sắc độ xám hoặc màu được tạo ra bằng các chấm mực có kích thước khác nhau; khi nhìn từ xa các chấm này hợp lại thành hình ảnh có độ tương phản và màu sắc giống ảnh gốc.

A reproduction of a photograph or other image in which the various tones of grey or colour are produced by variously sized dots of ink.

半色调图像,利用不同大小的墨点再现照片或图像的灰度或颜色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một nửa cung (tức nửa bậc) trong nhạc lý, tức là khoảng âm nhỏ hơn giữa hai nốt liền kề trên thang 12 cung bằng (semitone).

A semitone.

半音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh