Bản dịch của từ Halite trong tiếng Việt

Halite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halite(Noun)

hˈælaɪt
hˈælaɪt
01

Halite là muối natri clorua dưới dạng khoáng vật, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể lập phương không màu; gọi chung là muối mỏ hoặc đá mặn (rock salt).

Sodium chloride as a mineral typically occurring as colourless cubic crystals rock salt.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh