Bản dịch của từ Cubic trong tiếng Việt

Cubic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cubic (Adjective)

kjˈubɪk
kjˈubɪk
01

Có chứa lũy thừa bậc ba của một đại lượng hoặc biến và không có lũy thừa nào cao hơn.

Involving the cube and no higher power of a quantity or variable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có hình dạng lập phương (hình khối có 6 mặt vuông bằng nhau như hình hộp lập phương).

Having the shape of a cube.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Liên quan đến đơn vị đo thể tích tương đương thể tích của một hình lập phương có độ dài cạnh bằng một đơn vị đo tuyến tính đã cho (ví dụ: "cubic meter" = mét khối). Thường dùng để chỉ dạng đo thể tích theo đơn vị lập phương.

Denoting a unit of measurement equal to the volume of a cube whose side is one of the linear units specified.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cubic (Noun)

ˈkju.bɪk
ˈkju.bɪk
01

Một phương trình bậc ba hoặc đồ thị (đường cong) được mô tả bởi phương trình bậc ba (tức là chứa biến với lũy thừa cao nhất là 3).

A cubic equation or a curve described by one.

cubic
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ