Anh - Việt

Bản dịch của từ Cubic trong tiếng Việt

cubic

AdjectiveNoun

cubic (Adjective)

/kjˈubɪk/
/kjˈubɪk/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng lập phương (hình khối có 6 mặt vuông bằng nhau như hình hộp lập phương).

Having the shape of a cube.

Ví dụ
Tòa nhà mới có thiết kế hình khối lập phương thu hút nhiều du khách.The new building has a cubic design that attracts many visitors.
Cấu trúc hình khối lập phương của tác phẩm nghệ thuật không thu hút mọi người.The cubic structure of the art installation is not appealing to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có chứa lũy thừa bậc ba của một đại lượng hoặc biến và không có lũy thừa nào cao hơn.

Involving the cube and no higher power of a quantity or variable.

Ví dụ
Mô hình lập phương cho thấy sự tăng trưởng dân số ở các khu vực đô thị như New York.The cubic model shows population growth in urban areas like New York.
Dữ liệu lập phương không phản ánh chính xác sự thay đổi dân số nông thôn.The cubic data does not reflect rural population changes accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên quan đến đơn vị đo thể tích tương đương thể tích của một hình lập phương có độ dài cạnh bằng một đơn vị đo tuyến tính đã cho (ví dụ: "cubic meter" = mét khối). Thường dùng để chỉ dạng đo thể tích theo đơn vị lập phương.

Denoting a unit of measurement equal to the volume of a cube whose side is one of the linear units specified.

Ví dụ
Mét khối là cần thiết để đo kích thước căn hộ ở thành phố.The cubic meter is essential for measuring apartment sizes in cities.
Các phép đo khối không thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận xã hội.Cubic measurements are not commonly used in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cubic (Noun)

/ˈkju.bɪk/
/ˈkju.bɪk/
AI

Nghĩa 01

Một phương trình bậc ba hoặc đồ thị (đường cong) được mô tả bởi phương trình bậc ba (tức là chứa biến với lũy thừa cao nhất là 3).

A cubic equation or a curve described by one.

Ví dụ
Hàm bậc ba cho thấy xu hướng xã hội trong dữ liệu điều tra năm 2020.The cubic function shows social trends in the 2020 census data.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ phương trình bậc ba nào cho các nghiên cứu xã hội.The report did not include any cubic equations for social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh