Bản dịch của từ Cubic trong tiếng Việt
Cubic

Cubic (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến đơn vị đo thể tích tương đương thể tích của một hình lập phương có độ dài cạnh bằng một đơn vị đo tuyến tính đã cho (ví dụ: "cubic meter" = mét khối). Thường dùng để chỉ dạng đo thể tích theo đơn vị lập phương.
Denoting a unit of measurement equal to the volume of a cube whose side is one of the linear units specified.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "cubic" có nguồn gốc từ tiếng Latin "cubicus", có nghĩa là liên quan đến hình lập phương. Trong khoa học và toán học, "cubic" dùng để chỉ các đại lượng có vành được thể hiện qua khối lập phương hoặc thể tích, như trong "cubic meter" (mètre khối). Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng từ này tương tự nhau, nhưng có thể khác biệt trong sự phát âm, với tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "cubic" có nguồn gốc từ tiếng Latin "cubicus", có nghĩa là liên quan đến hình lập phương. Trong khoa học và toán học, "cubic" dùng để chỉ các đại lượng có vành được thể hiện qua khối lập phương hoặc thể tích, như trong "cubic meter" (mètre khối). Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng từ này tương tự nhau, nhưng có thể khác biệt trong sự phát âm, với tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ.

