Bản dịch của từ Halting trong tiếng Việt

Halting

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halting(Verb)

hˈɔltɪŋ
hˈɔltɪŋ
01

Mang lại hoặc dừng lại đột ngột.

Bring or come to an abrupt stop.

Ví dụ

Dạng động từ của Halting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Halt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Halted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Halted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Halts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Halting

Halting(Adjective)

hˈɔltɪŋ
hˈɔltɪŋ
01

Tiến triển chậm hoặc bị cản trở.

Slow or impeded in progress.

Ví dụ

Halting(Noun)

hˈɔltɪŋ
hˈɔltɪŋ
01

Một hành động đưa hoặc đến một điểm dừng đột ngột.

An act of bringing or coming to an abrupt stop.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ