Bản dịch của từ Hamming trong tiếng Việt

Hamming

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hamming(Noun)

hˈæmɨŋ
hˈæmɨŋ
01

Quá trình truyền tín hiệu vô tuyến bằng cách điều chế tần số của sóng (thay đổi tần số sóng mang để gửi thông tin).

The transmission of radio signals by modulation of wave frequency.

通过调制波频率传输无线电信号。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hamming(Verb)

hˈæmɨŋ
hˈæmɨŋ
01

Gửi hoặc truyền đạt thông tin theo một cách nhất định (ví dụ gửi đi bằng tín hiệu, tin nhắn hoặc phương tiện truyền thông).

To send or communicate in a specified way.

以特定方式发送或传达信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ