Bản dịch của từ Handed in trong tiếng Việt
Handed in
Phrase

Handed in(Phrase)
hˈændɪd ˈɪn
ˈhændɪd ˈɪn
01
Nộp một cái gì đó, đặc biệt là một tác phẩm, cho một người hoặc cơ quan có thẩm quyền
Submit something, especially a job, to a person or an agency.
提交某物,尤其是工作,给某个人或机构。)
Ví dụ
Ví dụ
