Bản dịch của từ Handed in trong tiếng Việt

Handed in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handed in(Phrase)

hˈændɪd ˈɪn
ˈhændɪd ˈɪn
01

Nộp một cái gì đó, đặc biệt là một tác phẩm, cho một người hoặc cơ quan có thẩm quyền

Submit something, especially a job, to a person or an agency.

提交某物,尤其是工作,给某个人或机构。)

Ví dụ
02

Để trao cái gì đó cho ai đó nhằm mục đích xem xét hoặc đánh giá

To give someone something for review or evaluation.

把某样东西交给别人,以便他们进行审视或评估。

Ví dụ
03

Giao cho ai đó cái gì để họ chú ý hoặc hành động

Throw someone a bone to get their attention or to prompt action.

给某人点什么东西,目的是引起注意或促使他们采取行动。

Ví dụ