Bản dịch của từ Handling fee trong tiếng Việt
Handling fee
Noun [U/C]

Handling fee(Noun)
hˈændlɪŋ fˈiː
ˈhændɫɪŋ ˈfi
Ví dụ
02
Chi phí phát sinh trong quá trình xử lý hàng hóa thường trong vận chuyển
An additional cost that arises during the handling of goods, usually during transportation.
在货物处理过程中产生的费用,通常是在运输环节中的开销。
Ví dụ
