Bản dịch của từ Handling fee trong tiếng Việt

Handling fee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handling fee(Noun)

hˈændlɪŋ fˈiː
ˈhændɫɪŋ ˈfi
01

Một khoản tiền trả cho việc quản lý một quy trình hoặc dịch vụ

A fee paid for managing a process or service.

为某项流程或服务的管理支付的费用

Ví dụ
02

Chi phí phát sinh trong quá trình xử lý hàng hóa thường trong vận chuyển

An additional cost that arises during the handling of goods, usually during transportation.

在货物处理过程中产生的费用,通常是在运输环节中的开销。

Ví dụ
03

Phí dịch vụ quản lý thay cho người khác

A fee for managing something on behalf of someone else.

代表他人处理事务所收取的管理费用

Ví dụ