Bản dịch của từ Handover trong tiếng Việt

Handover

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handover(Verb)

hˈændoʊvɚ
hˈændoʊvɚ
01

Trao, bàn giao quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu một thứ gì đó cho người khác; chuyển giao trách nhiệm hoặc tài sản.

Relinquish or transfer control or possession of something.

交接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Handover(Noun)

hˈændoʊvɚ
hˈændoʊvɚ
01

Hành động chuyển giao quyền kiểm soát, quản lý hoặc quyền sở hữu một vật, công việc hoặc trách nhiệm từ người này sang người khác.

The act of relinquishing or transferring control or possession of something.

交接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ