Bản dịch của từ Hang up on trong tiếng Việt

Hang up on

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hang up on(Idiom)

01

Bật điện thoại giữa chừng hoặc cúp máy đột ngột khi đang nói chuyện với ai đó

To end a phone call unexpectedly with someone.

突然挂断电话,让对方感到措手不及。

Ví dụ
02

Từ chối nói chuyện với ai đó, đặc biệt khi bạn cảm thấy phiền hoặc tức giận với họ.

It's a way to turn down talking to someone, especially when you're uncomfortable around them.

要是你不想和某人聊天,尤其是当你觉得对方让你不舒服时,就果断拒绝吧。

Ví dụ
03

Ngắt cuộc trò chuyện một cách đột ngột qua điện thoại để kết thúc nó.

To end a conversation abruptly over the phone.

通过电话突然中断对话,打断谈话

Ví dụ