Bản dịch của từ Haptic trong tiếng Việt

Haptic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haptic(Adjective)

hˈæptɪk
hˈæptɪk
01

Thuộc về cảm giác chạm/tiếp xúc; liên quan tới việc nhận biết và thao tác đồ vật bằng xúc giác (cảm nhận bằng tay, da) và cảm nhận vị trí/cử động cơ thể (vị giác cơ thể).

Relating to the sense of touch, in particular relating to the perception and manipulation of objects using the senses of touch and proprioception.

触觉的,涉及通过触摸感知和操作物体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ