Bản dịch của từ Haptic trong tiếng Việt

Haptic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haptic (Adjective)

hˈæptɪk
hˈæptɪk
01

Liên quan đến cảm giác chạm, đặc biệt liên quan đến nhận thức và thao tác với đồ vật bằng cách sử dụng các giác quan chạm và cảm nhận quyền sở hữu.

Relating to the sense of touch, in particular relating to the perception and manipulation of objects using the senses of touch and proprioception.

Ví dụ

The haptic experience of shaking hands is crucial in social interactions.

Trải nghiệm haptic khi bắt tay rất quan trọng trong giao tiếp xã hội.

Haptic feedback from a handshake can convey warmth and trust.

Phản hồi haptic từ việc bắt tay có thể truyền đạt sự ấm áp và tin tưởng.

Haptic technology enhances the social aspect of virtual reality experiences.

Công nghệ haptic nâng cao khía cạnh xã hội của trải nghiệm thực tế ảo.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Haptic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Haptic

Không có idiom phù hợp