Bản dịch của từ Has smaller fish to fry trong tiếng Việt

Has smaller fish to fry

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Has smaller fish to fry(Phrase)

hˈɑːz smˈɔːlɐ fˈɪʃ tˈuː frˈaɪ
ˈhɑz ˈsmɔɫɝ ˈfɪʃ ˈtoʊ ˈfraɪ
01

Có những việc quan trọng hơn để giải quyết hoặc xem xét

To have more important things to deal with or consider

Ví dụ
02

Để tham gia vào một tình huống ít quan trọng hơn so với một tình huống khác

To be involved in a less significant situation compared to another

Ví dụ
03

Tập trung vào những vấn đề kém quan trọng hơn

To focus on matters that are of lesser importance

Ví dụ