Anh - Việt

Bản dịch của từ Hastening trong tiếng Việt

hastening

VerbNounAdjective

hastening (Verb)

/hˈeɪsənɪŋ/
/hˈeɪsnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · di chuyển hoặc khiến ai/cái gì di chuyển một cách vội vàng, nhanh chóng vì cần làm gấp

di chuyển hoặc khiến ai/cái gì di chuyển một cách vội vàng, nhanh chóng vì cần làm gấp

move or cause to move hurriedly.

Ví dụ
Cộng đồng đang thúc đẩy để cải thiện dịch vụ giao thông công cộng địa phương.The community is hastening to improve local public transportation services.
Họ không đang thúc đẩy quá trình phát triển cộng đồng.They are not hastening the process of community development projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hastening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hasten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hastened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hastened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hastens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hastening

hastening (Noun)

/hˈeɪsənɪŋ/
/hˈeɪsnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động di chuyển hoặc làm việc vội vàng, nhanh chóng; trạng thái thúc giục để rút ngắn thời gian hoặc đi tới nơi nào đó mau chóng.

Hành động di chuyển hoặc làm việc vội vàng, nhanh chóng; trạng thái thúc giục để rút ngắn thời gian hoặc đi tới nơi nào đó mau chóng.

the act of moving hurriedly or quickly.

Ví dụ
Việc thúc đẩy cải cách xã hội là rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.The hastening of social reforms is essential for community development.
Việc thúc đẩy thay đổi không phải lúc nào cũng được những người bảo thủ chào đón.The hastening of change is not always welcomed by traditionalists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hastening (Adjective)

/hˈeɪsənɪŋ/
/hˈeɪsnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · diễn ra hoặc được thực hiện nhanh hơn so với dự kiến hoặc bình thường

diễn ra hoặc được thực hiện nhanh hơn so với dự kiến hoặc bình thường

done or happening more quickly than expected.

Ví dụ
Những thay đổi xã hội đang diễn ra nhanh chóng ảnh hưởng đến cộng đồng.The hastening social changes are affecting communities in many ways.
Sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ không phải lúc nào cũng có lợi.The hastening progress of technology is not always beneficial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh