Bản dịch của từ Hastening trong tiếng Việt

Hastening

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hastening(Verb)

hˈeɪsənɪŋ
hˈeɪsnɪŋ
01

Di chuyển hoặc khiến ai/cái gì di chuyển một cách vội vàng, nhanh chóng vì cần làm gấp

Move or cause to move hurriedly.

匆忙移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hastening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hasten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hastened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hastened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hastens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hastening

Hastening(Noun)

hˈeɪsənɪŋ
hˈeɪsnɪŋ
01

Hành động di chuyển hoặc làm việc vội vàng, nhanh chóng; trạng thái thúc giục để rút ngắn thời gian hoặc đi tới nơi nào đó mau chóng.

The act of moving hurriedly or quickly.

快速行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hastening(Adjective)

hˈeɪsənɪŋ
hˈeɪsnɪŋ
01

Diễn ra hoặc được thực hiện nhanh hơn so với dự kiến hoặc bình thường

Done or happening more quickly than expected.

加快的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ