Anh - Việt

Bản dịch của từ Hatted trong tiếng Việt

hatted

VerbAdjective

hatted (Verb)

/hˈætɨd/
/hˈætɨd/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "hat" (đặt mũ hoặc đội mũ). Dùng để nói đã từng đội hoặc đã đặt mũ lên ai/cái gì.

past tense and past participle of hat.

Ví dụ
Cô ấy đội mũ fedora phong cách cho trang phục của mình.She hatted her outfit with a stylish fedora hat.
Anh ấy không thích cách anh ấy đội mũ cho sự kiện.He didn't like how he hatted his look for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hatted (Adjective)

/hˈætɨd/
/hˈætɨd/
AI

Nghĩa 01

Đang đội mũ; có mũ trên đầu.

wearing a hat.

Ví dụ
Cô ấy trông sang trọng khi đội mũ rộng cạnh.She looked stylish hatted in her wide-brimmed hat.
Anh ấy cảm thấy không thoải mái khi đội mũ trong bữa tiệc.He felt uncomfortable hatted at the formal dinner party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh