Bản dịch của từ Have alibi trong tiếng Việt
Have alibi

Have alibi (Idiom)
Có lý do hoặc bằng chứng để biện minh cho hành động của mình; có lời giải thích/biện hộ chứng minh mình không có tội hoặc không phải là người làm điều bị cáo buộc.
To have an excuse or explanation for something especially something that other people think you have done wrong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Have alibi" là cụm từ tiếng Anh chỉ việc có lý do hoặc bằng chứng hợp lệ để chứng minh rằng một cá nhân không thể thực hiện một hành động phạm pháp tại thời điểm cụ thể. Trong các vụ án hình sự, việc có alibi có thể bảo vệ bị cáo khỏi những cáo buộc. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này có cách phát âm tương tự và sử dụng trong cùng một ngữ cảnh pháp lý, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng.
"Have alibi" là cụm từ tiếng Anh chỉ việc có lý do hoặc bằng chứng hợp lệ để chứng minh rằng một cá nhân không thể thực hiện một hành động phạm pháp tại thời điểm cụ thể. Trong các vụ án hình sự, việc có alibi có thể bảo vệ bị cáo khỏi những cáo buộc. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này có cách phát âm tương tự và sử dụng trong cùng một ngữ cảnh pháp lý, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng.
