Bản dịch của từ Have an immaculate background trong tiếng Việt

Have an immaculate background

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have an immaculate background(Phrase)

hˈeɪv ˈæn ɪmˈækjʊlˌeɪt bˈækɡraʊnd
ˈheɪv ˈan ɪˈmækjəˌɫeɪt ˈbækˌɡraʊnd
01

Có một lịch sử hoặc danh tiếng hoàn hảo, không tỳ vết

To have a perfect or flawless history or reputation

Ví dụ
02

Có một quá khứ trong sạch và không bị hoen ố

To have a clean and untainted past

Ví dụ
03

Có một lý lịch trong sạch, không có vết nhơ hay khuyết điểm

To possess a background that is without blemish or imperfection

Ví dụ