Bản dịch của từ Have butterflies trong tiếng Việt
Have butterflies
Phrase

Have butterflies(Phrase)
hˈeɪv bˈʌtəflˌaɪz
ˈheɪv ˈbətɝˌfɫaɪz
Ví dụ
02
Cảm thấy rung đâu đó trong bụng thường là do cảm xúc phấn khích hoặc lo lắng
Feeling butterflies in your stomach is usually a sign of excitement or nervousness.
觉得肚子里紧张不安,通常是因为兴奋或担忧所致。
Ví dụ
03
Cảm thấy pha lẫn giữa hào hứng và lo lắng thường xuyên trong các tình huống lãng mạn
Feeling a mix of excitement and anxiety, usually in romantic situations.
感受到既激动又紧张的感觉,通常是在浪漫的情境中体验到的那些时刻。
Ví dụ
