Bản dịch của từ Have courage trong tiếng Việt

Have courage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have courage(Phrase)

hˈeɪv kˈʌrɪdʒ
ˈheɪv ˈkɝɪdʒ
01

Sự dũng cảm và sẵn sàng đương đầu với khó khăn mà không sợ hãi

It possesses the courage and readiness to face challenges without fear.

勇于面对困难而毫不畏惧的品质

Ví dụ
02

Có khả năng chịu đựng và đối mặt với nỗi đau, sự sợ hãi hoặc thử thách.

Having the mental strength to endure and confront pain, fear, or difficulties.

拥有坚韧的心智,才能够承受并勇敢面对痛苦、恐惧或各种困难。

Ví dụ
03

Kiên quyết đối mặt với thử thách hoặc đe dọa

Stand firm in the face of challenges or threats.

在面对挑战或威胁时坚定不移

Ví dụ