Bản dịch của từ Have enough money trong tiếng Việt

Have enough money

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have enough money(Phrase)

hˈeɪv ˈiːnəʊ mˈəʊni
ˈheɪv ˈɛnəf ˈməni
01

Có một lượng tiền tệ hoặc quỹ đủ dùng

To possess a sufficient amount of currency or funds

有足够的货币或资金存款

Ví dụ
02

Có đủ nguồn tài chính để đáp ứng nhu cầu hoặc chi phí

To have sufficient financial resources to meet needs or expenses

有足够的财力满足需求或支付成本

Ví dụ
03

Để có sự ổn định tài chính

To be financially secure or stable

财务稳定或安全

Ví dụ