Bản dịch của từ Have faith trong tiếng Việt

Have faith

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have faith(Idiom)

ˈheɪvˈfeɪθ
ˈheɪvˈfeɪθ
01

Tin tưởng hoặc chắc chắn rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra, ngay cả khi không có bằng chứng rõ ràng.

To feel certain that something is true or will happen even without proof.

相信没有证据的事情会发生或是真的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh