Bản dịch của từ Have mixed feelings about something trong tiếng Việt

Have mixed feelings about something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have mixed feelings about something(Phrase)

hˈeɪv mˈɪkst fˈiːlɪŋz ˈeɪbaʊt sˈʌmθɪŋ
ˈheɪv ˈmɪkst ˈfiɫɪŋz ˈeɪˈbaʊt ˈsəmθɪŋ
01

Ngập ngừng hoặc phân vân về quan điểm của bản thân liên quan đến một vấn đề nào đó

To avoid uncertainty or ambiguity in a person's opinion about a certain issue.

为了避免对某个问题的看法模糊不清或不确定。

Ví dụ
02

Cảm xúc vừa tích cực vừa tiêu cực về một việc gì đó

Feeling both positive and negative emotions about a certain issue.

对某事既感到欣慰又感到难过

Ví dụ
03

Trải nghiệm một loạt cảm xúc có thể trái ngược nhau về một vấn đề

Experience a range of emotions that may conflict with each other regarding a particular issue.

体验一系列可能互相矛盾的情感,涉及到一个问题。

Ví dụ