Bản dịch của từ Have star in one's eye trong tiếng Việt

Have star in one's eye

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have star in one's eye(Idiom)

01

Nhìn với hy vọng hoặc lãng mạn về điều gì đó.

Having a hopeful or romantic outlook on something.

对某事怀有美好的希望或浪漫的憧憬

Ví dụ
02

Say đắm hoặc bị mê hoặc bởi ai đó hoặc cái gì đó

Being captivated or drawn in by someone or something.

被某人或某事迷住或吸引住了。

Ví dụ
03

Thể hiện sự hứng khởi hoặc nhiệt tình về một khả năng trong tương lai.

Expressing excitement or enthusiasm about a future possibility.

表达对未来可能性充满期待或热情。

Ví dụ