Bản dịch của từ Hawkeye trong tiếng Việt

Hawkeye

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hawkeye(Noun)

hˈɔkaɪ
hˈɑkaɪ
01

Người chuyên quan sát, theo dõi vị trí và hoạt động của quân địch rồi báo cáo thông tin đó cho quân đội; thường là trinh sát hoặc điều phối viên thông tin tình báo trên chiến trường.

A person whose job is to observe and give information about enemy positions to the military.

侦察员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh