Bản dịch của từ Headlamp trong tiếng Việt

Headlamp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Headlamp(Noun)

hˈɛdlæmp
hɛdlæmp
01

Một loại đèn đặt trong hộp/khung và được đeo ở phía trước đầu (thường trên băng đội đầu) để chiếu sáng khi đi bộ, leo núi hoặc làm việc trong bóng tối.

A light in a container that is worn on the front of your head especially when you are walking or climbing in the dark.

头灯,佩戴在头部前方的照明灯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Headlamp (Noun)

SingularPlural

Headlamp

Headlamps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ