Anh - Việt

Bản dịch của từ Headline trong tiếng Việt

headline

NounVerb

headline (Noun)

/hˈɛdlaɪnz/
/hˈɛdlaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tiêu đề đặt ở đầu một bài báo, bài viết hoặc trang, thường là dòng chữ lớn tóm tắt nội dung chính để thu hút người đọc.

a heading or caption at the top of an article or page.

Ví dụ
Tiêu đề của bài báo thu hút sự chú ý của mọi người.The headline of the news article caught everyone's attention.
Cô ấy luôn đọc các tiêu đề để cập nhật với các sự kiện hiện tại.She always reads the headlines to stay updated on current events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của headline (Noun)

SingularPlural

headline

headlines

Kết hợp từ của headline (Noun)

ADJECTIVE + headlinePHRASESPREPOSITIONheadline + NOUNheadline + VERB
Kết hợp từ của headline
Collocation
Ví dụ

tiêu đề tin tức

news headline

Tiêu đề tin tức nổi bật về sự kiện từ thiện địa phương.

The news headline highlighted a local charity event.

tiêu đề gây sốt

sensational headline

Tiêu đề gây sốc thu hút hàng ngàn người dùng mạng xã hội.

The sensational headline attracted thousands of social media users.

tiêu đề thể thao

sports headline

Tiêu đề thể thao nói về trận bóng đá địa phương.

The sports headline featured a local football match.

tiêu đề báo lá cải

tabloid headline

Tiêu đề tablo khiến mọi người sốc tại sự kiện xã hội tối qua.

The tabloid headline shocked everyone at the social event last night.

tiêu đề kinh dị

lurid headline

Tiêu đề kinh dị thu hút sự chú ý của mọi người tại sự kiện xã hội.

The lurid headline caught everyone's attention at the social event.

headline (Verb)

/hˈɛdlaɪnz/
/hˈɛdlaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Đưa tin hoặc làm nổi bật một sự kiện/ câu chuyện như là một tin quan trọng, cho nó vị trí nổi bật trong báo chí, truyền thông.

publicize or feature as an important news story.

Ví dụ
Tiêu đề báo đưa tin về sự kiện từ thiện địa phương.The newspaper headline highlighted the local charity event.
Tiêu đề trang web quảng cáo về liên hoan âm nhạc sắp tới.The website headline promoted the upcoming music festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh