Bản dịch của từ Headline trong tiếng Việt

Headline

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Headline(Noun)

hˈɛdlaɪnz
hˈɛdlaɪnz
01

Tiêu đề đặt ở đầu một bài báo, bài viết hoặc trang, thường là dòng chữ lớn tóm tắt nội dung chính để thu hút người đọc.

A heading or caption at the top of an article or page.

文章的标题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Headline (Noun)

SingularPlural

Headline

Headlines

Headline(Verb)

hˈɛdlaɪnz
hˈɛdlaɪnz
01

Đưa tin hoặc làm nổi bật một sự kiện/ câu chuyện như là một tin quan trọng, cho nó vị trí nổi bật trong báo chí, truyền thông.

Publicize or feature as an important news story.

宣传或突出重要新闻故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ