Bản dịch của từ Heading trong tiếng Việt

Heading

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heading(Verb)

hˈɛdɪŋ
hˈɛdɪŋ
01

Di chuyển hoặc tiến về một hướng nhất định; (chỉ hướng đi hoặc ý định) đang hướng tới một nơi hoặc mục tiêu nào đó.

To have a course or intent in a specified direction

朝着某个方向前进

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc đi về một hướng nhất định; hướng tới một điểm hoặc địa điểm cụ thể.

To go in a specified direction

朝向某个方向前进

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đi về hướng một điểm đích cụ thể; hướng đến một nơi hoặc chỉ đường cho bản thân/đối tượng để tới nơi đó.

To direct oneself or something toward a specific destination

朝向特定方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Heading(Adjective)

01

Chỉ phần ở phía trên cùng của một vật hoặc một trang; thuộc về vị trí trên đỉnh/đầu.

Referring to the top part of something

顶部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến tiêu đề chính hoặc dòng tiêu đề của một văn bản; thuộc phần đặt tên/tiêu đề chính.

Of or relating to the main title or heading of a document

主要标题的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng làm tiêu đề hoặc thường xuất hiện ở phần đầu của bài viết, mục, hoặc đoạn; thích hợp để đặt làm tên/tiêu đề.

Often used in a title

常用于标题

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Heading(Noun)

01

Hành động chỉ hướng hoặc dẫn đường, thường là theo một hướng cụ thể.

An act of directing or guiding often in a specific direction

引导

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vị trí hoặc vai trò của người đứng đầu, người lãnh đạo một nhóm hoặc hoạt động.

The position of someone leading a group or activity

领导者的职位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ hoặc cụm từ đứng ở đầu trang hoặc đầu một mục/phần, dùng để chỉ chủ đề hoặc tiêu đề của phần đó.

A title or heading at the top of a page or section

标题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ