Bản dịch của từ Healer trong tiếng Việt

Healer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Healer(Noun)

hˈiːlɐ
ˈhiɫɝ
01

Một người góp phần vào việc phục hồi sức khỏe hoặc hạnh phúc

A person who contributes to restoring health or well-being.

有人为康复或安宁作出贡献。

Ví dụ
02

Một người được cho là có khả năng chữa bệnh cho người ốm.

Someone is believed to have the ability to heal the sick.

有人声称自己能治病救人。

Ví dụ
03

Một người chữa bệnh hoặc điều trị bệnh tật

A person who treats or heals illnesses or injuries.

治疗疾病或受伤的人

Ví dụ