Bản dịch của từ Health advocacy trong tiếng Việt

Health advocacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Health advocacy(Noun)

hˈɛlθ ˈædvəkəsi
ˈhɛɫθ ˈædˌvɑkəsi
01

Việc hỗ trợ hoặc thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc

Actions that support or promote health and happiness

支持或促进健康与幸福的行动

Ví dụ
02

Nỗ lực tác động đến các quyết định chính sách công và phân bổ nguồn lực trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

Efforts to influence public policy and resource allocation decisions in healthcare.

这些努力旨在影响公共政策和资源配置决策,以改善医疗保健服务。

Ví dụ
03

Các hoạt động nhằm nâng cao dịch vụ chăm sóc sức khỏe hoặc điều kiện sống cho cá nhân hoặc cộng đồng

Activities aimed at Improving healthcare services or conditions for individuals or communities.

旨在改善个人或社区的服务质量或医疗条件的各种活动

Ví dụ