Bản dịch của từ Health and safety training trong tiếng Việt
Health and safety training
Noun [U/C]

Health and safety training(Noun)
hˈɛlθ ˈænd sˈeɪfti trˈeɪnɪŋ
ˈhɛɫθ ˈænd ˈseɪfti ˈtreɪnɪŋ
Ví dụ
02
Các buổi tập luyện nhằm ngăn ngừa chấn thương và thúc đẩy sức khỏe trong nhiều môi trường khác nhau.
Training sessions aimed at preventing injuries and promoting wellness in various environments
Ví dụ
03
Các chương trình được thiết kế để thông báo cho nhân viên về những nguy cơ tại nơi làm việc và yêu cầu tuân thủ các quy định về sức khỏe.
Programs designed to inform employees about workplace hazards and compliance with health regulations
Ví dụ
