Bản dịch của từ Hearing disorder trong tiếng Việt
Hearing disorder
Noun [U/C]

Hearing disorder(Noun)
hˈiɹɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
hˈiɹɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
Ví dụ
02
Một sự suy giảm của hệ thống thính giác ngăn cản một cá nhân trải nghiệm âm thanh một cách đầy đủ.
An impairment of the auditory system that prevents an individual from fully experiencing sound.
Ví dụ
