Bản dịch của từ Hearing disorder trong tiếng Việt
Hearing disorder
Noun [U/C]

Hearing disorder(Noun)
hˈiɹɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
hˈiɹɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
01
Một khiếm khuyết của hệ thống thính giác khiến người đó không thể cảm nhận âm thanh một cách trọn vẹn.
A decline in the auditory system prevents an individual from experiencing sound fully.
听觉系统受损,导致个人无法完整感受声音。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
