Anh - Việt

Bản dịch của từ Heartwood trong tiếng Việt

heartwood

Noun

heartwood (Noun)

/hˈɑɹtwʊd/
/hˈɑɹtwʊd/
AI

Nghĩa 01

Phần gỗ ở lõi thân cây, nằm ở giữa thân và có cấu trúc đặc, cứng hơn phần ngoài (gỗ được sinh trưởng sau). Thường là phần gỗ cứng, bền nhất và được dùng để làm đồ gỗ chất lượng cao.

The dense inner part of a tree trunk yielding the hardest timber.

Ví dụ
Phần gỗ cứng của cây được sử dụng để làm đồ đạc.The heartwood of the tree is used for furniture making.
Không còn phần gỗ cứng nào trong rừng do phá rừng.There is no heartwood left in the forest due to deforestation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh